42 chủ đề cho phần Speaking Part 1 năm 2016 và mẫu trả lời

42 chủ đề cho phần Speaking Part 1 năm 2016 và mẫu trả lời

Trong phần thi IELTS Speaking Part 1, giám khảo sẽ giới thiệu bản thân họ và hỏi bạn một số câu hỏi chung chung về 2-3 chủ đề quen thuộc trong cuộc sống nhưstudy (việc học), hometown (quê quán), work (việc làm), weather (thời tiết),the countryside (vùng quê), politeness (sự lịch sự) và family (gia đình)

 

Chủ đề đầu tiên sẽ là Study, Work hoặc Where you live.  Hai chủ đề khác cùng với các câu hỏi khác nhau sẽ được phân nhóm như ở dưới đây. Bạn có thể dùng các chủ đề mẫu và câu hỏi dưới đây để luyện tập trước kì  thi. Tuy nhiên, các bạn không nên học thuộc các câu trả lời mẫu, mà chỉ tham khảo và từ đó tự đưa ra câu trả lời của mình. Trong phần thi Speaking, không có câu trả lời sai hoặc đúng. Những câu trả lời này là hoàn toàn cá nhân, và vì vậy bạn phải đưa ra câu trả lời của chính cá nhân mình. Nếu giám khảo nghĩ rằng bạn đang đọc thuộc lòng câu trả lời học sẵn, bạn sẽ mất rất nhiều điểm, và họ có thể sẽ thay đổi những câu sắp hỏi.

Bạn cần chắc chắn là mình nói chính xác, rõ ràng, cộng với sự tự tin trong mỗi câu trả lời của mình. Hãy làm câu trả lời của bạn thật thú vị bằng cách không chỉ đưa ra những thông tin, mà còn giải thích chúng rõ ràng. Tất cả các câu hỏi dưới đây đều có khả năng rất cao sẽ được ra trong năm 2016, nên bạn hãy luyện kĩ trước kì thi nhé!

 

Phần thi Part 1 sẽ kéo dài từ 4-5 phút.

 

Cách ghi được điểm số cao trong phần Part 1.

 

Bạn sẽ cần một người bạn học cùng để ôn luyện cho kì thi Speaking.

Người bạn này sẽ phỏng vấn bạn bằng những câu hior dưới đây, và bạn nên tự ghi âm lại câu trả lời của mình. Bạn nên đem phần ghi âm này cho một người giỏi nói tiếng Anh và IELTS Speaking để họ có thể đưa ra nhận xét về phát âm và cách dùng từ của bạn.

PART 1 1. Name 2. Study/major/Work 3. Hometown 4. Living place & Accommodation 5. Weather/Favourite Season 6. Punctual 7. TV program 8. Museum/gallery 9. Holiday/Public holiday 10.Film 11.Leisure Time 12.Sports 13.Fruits 14. Math 15.Sky 16.Clothes 17.Weekend 18.Reading 19.Sleep 20. Tree 23. Memorizing 24. Friend 25. Traveling by train/car/taxi 26. Public Transportation 27. Letters VS email 28. Swimming 29. Snacks 30. Photography 31. Help 32. History 33. Handwriting 34. Music 35. Colour 36. Teachers 37. Being in a hurry 38. Being alone 39. Team work 40. Countryside 41. Social network 42. Hanging out with friends 21.Newspaper 22.Text message or phone calls

Source: ieltsmaterial.com

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *